Bài giải nhập môn lập trình từ 128 ->311

View previous topic View next topic Go down

Bài giải nhập môn lập trình từ 128 ->311

Post by Friendship1115 on 2009-12-15, 1:02 am

[center]
Còn thiếu vài bài mong các bạn bỏ qua
Chuyên đề mảng 1 chiều[/center]

Kĩ thuật nhập xuất mảng
128 Viết hàm nhập mảng 1 chiều các số thực
[You must be registered and logged in to see this link.]
129 Viết hàm nhập mảng 1 chiều các số nguyên
[You must be registered and logged in to see this link.]
130 Viết hàm xuất mảng 1 chiều các số thực
[You must be registered and logged in to see this link.]
131 Viết hàm xuất mảng 1 chiều các số nguyên
[You must be registered and logged in to see this link.]
132 Viết hàm liệt kê các giá trị chẵn trong mảng 1 chiều các số nguyên
[You must be registered and logged in to see this link.]
133 Viết hàm liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị âm trong mảng 1 chiều
[You must be registered and logged in to see this link.]

Kĩ thuật đặt lính canh các bt cơ bản
134 Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực
[You must be registered and logged in to see this link.]
135 Tìm Giá trị dương đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng ko có giá trị dương thì trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
136 Tìm Số chẵn cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có giá trị chẵn thì trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
137 Tìm 1 vị trí mà giá trị tại đó là giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực
[You must be registered and logged in to see this link.]
138 Tìm Vị trí của giá trị chẵn đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có giá trị chẵn thì trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
139 Tìm vị trí số hoàn thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số hoàn thiện thì trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
140 Hãy tìm giá trị dương nhỏ nhất trong mảng các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về giá trị là -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
141 Hãy tìm vị trí dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực. nếu mảng ko có giá trị dương thì trả về 1 giá trị ngoài đoạn [0,n-1] là -1 nhằm mô tả ko có vị trí nào thỏa điều kiện.
[You must be registered and logged in to see this link.]

Các bt luyện tập
142 Tìm Giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực
[You must be registered and logged in to see this link.]
143 Viết hàm tìm chẵn đầu tiên trong mảng các số nguyên. Nếu mảng ko có giá trị chẵn thì hàm trả về -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
144 Tìm số nguyên tố đầu tiên trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
145 Tìm Số hoàn thiện đầu tiên trong 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số hoàn thiện thì trả về giá trị -1.
[You must be registered and logged in to see this link.]
146 Tìm giá trị âm đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. nếu mảng ko có giá trị âm thì trả về giá trị là 1
[You must be registered and logged in to see this link.]
147 Tìm số dương cuối cùng trong mảng số thực. Nếu mảng ko có giá trị dương thì trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
148 Tìm số nguyên tố cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số nguyên tố thì trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
149 Tìm số hòan thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số hòan thiện thì hàm trả về giá trị -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
150 Hãy tìm giá trị âm lớn nhất trong mảng các số thực. Nếu mảng ko có giá trị âm thì trả về giá trị 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
151 hãy tìm số nguyên tố lớn nhất trong mảng 1 chiều. Nếu mảng ko có thì trả về giá trị 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
152 hãy tìm số hòan thiện nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
153 Hãy tìm giá trị chẵn nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu ko có trả về -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
154 hãy tìm vị trí giá trị âm lớn nhất trong mảng số thực . ko có thì trả về -1
[You must be registered and logged in to see this link.]

Bài tập luyện tư duy
155 hãy tìm giá trị trong mảng các số thực xa giá trị x nhất
[You must be registered and logged in to see this link.]
156 hãy tìm 1 vị trí trong mảng chiều các số thực mà giá trị tại vị trí đó là giá trị gần giá trị x nhất
[You must be registered and logged in to see this link.]
157 hãy tìm đoạn [a,b] sao cho đoạn này chứa tất cả các giá trị trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
158 hãy tìm giá trị x sao cho đoạn [-x,x] chứa tất cả các giá trị trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
159 hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị 2003. Nếu mảng ko có giá trị thỏa thì hàm trả về giá trị là 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
160 hãy tìm giá trị âm cuối cùng lớn hơn giá trị -1 trong mảng số thực. Nếu ko có thì hàm trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
161 hãy tìm giá trị đầu tiên nằm trong khỏang (x,y) cho trc. Nếu ko có trả về giá trị x
[You must be registered and logged in to see this link.]
162 hãy tìm 1 vị trí trong mảng số nguyên thỏa 2 điều kiện: có giá trị lân cận và giá trị tại đó bằng tích 2 giá trị lân cận. Nếu ko có trả về -1
[You must be registered and logged in to see this link.]
163 tìm số chính phương đầu tiên trong mảng 1 chiều số ng.
[You must be registered and logged in to see this link.]
164 Cho mảng số ng. Hãy tìm giá trị đầu tiên thỏa tính chất số gánh (ví dụ: 12321)
[You must be registered and logged in to see this link.]
165 Hãy tìm giá trị đầu tiên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ. Ko có trả về 0 (ví dụ: 110)
[You must be registered and logged in to see this link.]
166 hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng có dạng 2^k. ko có thì trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
167 Tìm giá trị toàn là chữ số lẻ và lớn nhất trong những số thỏa điều kiện. ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
168 Hãy tìm giá trị lớn nhất trỏng mảng có dạng 5^k. Nếu mảng không tồn tại thì trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
169 Hãy tìm số chẵn lớn nhất nhỏ hơn mọi giá trị lẻ có trong mảng nguyên
[You must be registered and logged in to see this link.]
170 Tìm số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn mọi giá trị trong mảng nguyên
[You must be registered and logged in to see this link.]
171 Hãy tìm ước chung lớn nhất của tất cả ptử trong mảng nguyên
[You must be registered and logged in to see this link.]
172 Hãy tìm bội số chung nhỏ nhất trong mảng nguyên
[You must be registered and logged in to see this link.]
173 * Hãy viết hàm tìm chữ số xuất hiện ít nhất trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
174 * Hãy viết hàm liệt kê các cẵp giá trị (a,b) trong mảng thỏa đk a<=b
[You must be registered and logged in to see this link.]
175 * Hãy viết hàm tìm 2 giá trị gần nhau nhất trong mảng.
[You must be registered and logged in to see this link.]

Friendship1115
Trưởng lão
Trưởng lão

Tổng số bài gửi : 132
Join date : 2009-10-21
Age : 25
Đến từ : Hoa Thanh - Tay Ninh

Back to top Go down

Tiếp nè

Post by Friendship1115 on 2009-12-15, 1:03 am

Các bài tập tìm kiếm và liệt kê
176 Liệt kê các số âm trong mảng số thực
[You must be registered and logged in to see this link.]
177 Liệt kê các số trong mảng thực thuộc [x,y] cho trước
[You must be registered and logged in to see this link.]
178 Liệt kê các số chẵn trong mảng nguyên thuộc [x,y]
[You must be registered and logged in to see this link.]
179 Liệt kê các số thỏa đk lớn hơn trị tuyệt đối của số đứng liền sau nó
[You must be registered and logged in to see this link.]
180 Liệt kê các giá trị thỏa: nhỏ hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau và lớn hơn giá trị đứng liền trước nó
181 Liệt kê số chẵn có ít nhất 1 lận cận cũng là giá trị chẵn
182 Liệt kê các số có ít nhất 1 lận cận trái dấu với nó
183 Liệt kê vị trí mà giá trị tại đó là giá trị lớn nhất
184 Liệt kê vị trí của số nguyên tố
185 Liệt kê vị trí của số chính phương
186 Liệt kê vị trí mà giá trị bằng giá trị âm đầu tiên
187 Liệt kê vị trí mà giá trị bằng giá trị dương nhỏ nhất
188 Liệt kê vị trí chẵn lớn nhất
189 Liệt kê giá trị mà giá trị đó có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ
190 Liệt kê giá trị tòan chữ số lẻ
191 Liệt kê các giá trị cực đại. Cực đại khi lớn hơn các ptử lận cận
192 Liệt kê giá trị có chữ số đầu tiên là chẵn
193 Liệt kê giá trị có dạng 3^k. Nếu mảng ko có thì trả về 0
194 Liệt kê các cặp giá trị gần nhau nhất
195 Liệt kê các bộ 3 giá trị (a,b,c) thỏa a=b+c. ví dụ: (6,2,4)
196 Liệt kê các số âm
197 Liệt kê các chữ số đầu là lẻ
198 Liệt kê các vị trí mà tại đó là giá trị max
199 Liệt kê vị trí mà giá trị đó là số nguyên tố

Kĩ thuật tính tổng
200 Tổng các ptử trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
201 Tổng các ptử dương trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
202 Tổng các ptử có chữ số đầu là chữ số lẻ
[You must be registered and logged in to see this link.]
203 Tổng các ptử có chữ số hàng chục là 5
[You must be registered and logged in to see this link.]
204 Tổng các ptử lớn hơn ptử đứng liền trước nó
[You must be registered and logged in to see this link.]
205 Tổng các ptử lớn hơn trị tuyệt đối của ptử liền sau nó
[You must be registered and logged in to see this link.]
206 Tổng các ptử lớn hơn ptử xung quanh
[You must be registered and logged in to see this link.]
207 Tổng các ptử cực trị – Cực trị là ptử khi nó lớn hoặc nhỏ hơn ptử xung quanh
[You must be registered and logged in to see this link.]
208 Tổng các ptử chính phương
[You must be registered and logged in to see this link.]
209 Tổng các ptử đối xứng
[You must be registered and logged in to see this link.]
210 Tổng các ptử có chữ số đầu là chẵn
[You must be registered and logged in to see this link.]
211 Trung bình cộng các số nguyên tố
[You must be registered and logged in to see this link.]
212 Trung bình cộng các số dương
[You must be registered and logged in to see this link.]
213 Trung bình cộng các số lớn hơn x
[You must be registered and logged in to see this link.]
214 Trung bình nhân các số dương
[You must be registered and logged in to see this link.]
215 (*) Khoảng cách trung bình giữa các giá trị trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]

Kĩ thuật đếm
216 Đếm số lượng chẵn trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
217 Đếm số dương chia hết cho 7 trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
218 Đếm số đối xứng trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
219 Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
220 Đếm số lượng giá trị tận cùng bằng 5 trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
221 Cho biết sự tương quan giữa số lượng chẵn và lẻ trong mảng
Hàm trả về 1 trong 3 giá trị -1, 0, 1
Giá trị -1 là chẵn nhiều hơn lẻ
Giá trị 0 là chẵn == lẻ
Giá trị 1 là chẵn ít hơn lẻ
[You must be registered and logged in to see this link.]
222 Đếm ptử lớn hơn hay nhỏ hơn ptửs xung quanh trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
223 Đếm số nguyên tố trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
224 Đếm số hoàn thiện trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
225 Đếm số lượng giá trị lớn nhất có trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
226 Hãy xác định số lượng ptử kề nhau mà cả 2 đều chẵn
[You must be registered and logged in to see this link.]
227 Hãy xác định số lượng ptử kề nhau mà cả 2 trái dấu
[You must be registered and logged in to see this link.]
228 Hãy xác định số lượng ptử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu số đứng trc và có gtrá trị tuyệt đối lớn hơn
[You must be registered and logged in to see this link.]
229 Đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
230 Liệt kê tần suất xuất hiện các giá trị xuất hiện trong mảng (mỗi giá trị liệt kê 1 lần)
[You must be registered and logged in to see this link.]
231 Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện đúng 1 lần trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
232 hãy liệt jê các giá trị xuất hiện quá 1 lần (mỗi giá trị liệt kê 1 lần)
[You must be registered and logged in to see this link.]
233 Hãy liệt kê tần suất các giá trị xuất hiện trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
234 Cho 2 mảng a,b. Đếm ptử chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
235 Cho 2 mảng a,b. Liệt kê ptử xuất hiện 1 trong 2 mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
236 * Cho 2 mảng a,b. Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong mảng b
[You must be registered and logged in to see this link.]
237 Tìm 1 giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
238 * Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
239 Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]

Kĩ thuật đặt cờ hiệu
240 Ktra mảng có giá trị 0 hay ko?Có trả về 1, ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
241 Ktra mảng có 2 giá trị 0 liên tiếp ko? Có trả về 1, ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
242 Ktra mảng có số chẵn ko? Có trả về 1, ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
243 Ktra mảng có số ng tố ko? Có trả về 1, ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
244 Ktra mảng thỏa tính chất: mảng ko có số hoàn thiện lớn hơn 256. Có trả về 1, ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
245 Ktra mảng có toàn số chẵn ko? Có trả về 1, ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
246 Ktra mảng có đối xứng ko? Có trả về 1, ko có trả về 0
[You must be registered and logged in to see this link.]
247 Ta định nghĩa 1 mảng có tính chất lẻ, khi tổng của 2 ptử lien tiếp luôn là lẻ.Ktra mảng có tính chẵn hay lẻ?
[You must be registered and logged in to see this link.]
248 Ktra mảng có tăng dần hay ko?
[You must be registered and logged in to see this link.]
249 Ktra mảng có giảm dần hay ko?
[You must be registered and logged in to see this link.]
250 Hãy cho biết các ptử trong mảng có lập thành cấp số cộng ko? Nếu có chỉ ra công sai d.
[You must be registered and logged in to see this link.]
251 Hãy cho biết các ptử trong mảng có bằng nhau ko?
[You must be registered and logged in to see this link.]
252 Ta định nghĩa 1 mảng đc gọi là dạng sóng, khi ptử có trị số I lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 ptử xung quanh. Hãy viết hàm ktra mảng có sóng hay ko?
[You must be registered and logged in to see this link.]
253 Hãy cho biết tất cả ptử trong mảng a có nằm trong mảng b ko?
[You must be registered and logged in to see this link.]
254 hãy đếm giá trị trong mảng thỏa: lớn hơn tất cả các giá trị đứng đằng trước nó
[You must be registered and logged in to see this link.]

Friendship1115
Trưởng lão
Trưởng lão

Tổng số bài gửi : 132
Join date : 2009-10-21
Age : 25
Đến từ : Hoa Thanh - Tay Ninh

Back to top Go down

Ọc phần cuối.

Post by Friendship1115 on 2009-12-15, 1:05 am

Kĩ thuật sắp xếp
255 Sắp xếp mảng tăng dần
[You must be registered and logged in to see this link.]
256 sắp xếp mảng giảm dần
[You must be registered and logged in to see this link.]
257 Sắp xếp lẻ tăng dần nhưng giá trị khácgiữ nguyên vị trí
[You must be registered and logged in to see this link.]
258 Sắp xếp số nguyên tố tăng dần nhưng giá trị khác giữ nguyên vị trí
[You must be registered and logged in to see this link.]
259 Sắp xếp số hòan thiện giảm dần nhưng giá trị khác giữ nguyên vị trí
[You must be registered and logged in to see this link.]
260 Cho 2 mảng a,b. Hãy cho biết mảng b có phải là hoán vị của mảng a ko?
[You must be registered and logged in to see this link.]
261 Sắp xếp số dương tăng dần, các số âm giữ nguyên vị trí
[You must be registered and logged in to see this link.]
262 Sắp xếp chẵn, lẻ tăng dần nhưng vị trí tương đối giữa các số ko thay đổi
[You must be registered and logged in to see this link.]
263 Sắp xếp số dương tăng dần, âm giảm dần. Vị trí tương đối ko đổi
[You must be registered and logged in to see this link.]
264 Trộn 2 mảng đã tăng thành 1 mảng đc sắp xếp tăng
[You must be registered and logged in to see this link.]
265 Cho 2 mảng tăng. Hãy trộn thành 1 mảng giảm dần
[You must be registered and logged in to see this link.]

Kĩ thuật thêm
266 Thêm 1 ptử x vào mảng tại vị trí k
[You must be registered and logged in to see this link.]
267 Hàm nhập mảng sao cho khi nhập xong thì giá trị trong mảng sắp xếp giảm dần
[You must be registered and logged in to see this link.]
268 Hãy tạo mảng b từ mảng a các giá trị 0,1 để mảng có tính chẵn lẻ
269 Thêm x vào trong mảng tăng nhưng vẫn giữ nguyên tính tăng của mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
270 Nhập mảng sau khi nhập xong đã tự sắp xếp tăng dần
[You must be registered and logged in to see this link.]

Kĩ thuật xóa
271 Xóa các ptử có chỉ số k trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
272 hãy xóa tất cả số lớn nhất trong mảng các số thực
[You must be registered and logged in to see this link.]
273 Xóa tất cả số âm trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
274 Xóa tất cả số chẵn trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
275 Xóa tất cả số chính phương trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
276 Xóa tất cả các ptử trùng với x
[You must be registered and logged in to see this link.]
277 Xóa tất cả số nguyên tố trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
278 xóa tất cả ptử trùng nhau trong mảng và chỉ giữ lại duy nhất 1 ptử
[You must be registered and logged in to see this link.]
279 Xóa tất cả ptử xuất hiên nhiều hơn 1 lần trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]

Kĩ thuật xử lý mảng
280 Hãy đưa số 1 về đầu mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
281 Hãy đưa chẵn về đầu, lẻ về cuối, ptử 0 nằm giữa mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
282 Đưa các số chia hết cho 3 về đầu mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
283 Đảo ngược mảng ban đầu
[You must be registered and logged in to see this link.]
284 Đảo ngược thứ tự các số chẵn trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
285 Đảo ngược thứ tự số dương trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
286 Dịch trái xoay vòng các ptử trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
287 Dịch phải xoay vòng các ptử trong mảng
[You must be registered and logged in to see this link.]
288 Hãy xuất ptử trong mảng theo yêu cầu: chẵn vàng, lẻ trắng
[You must be registered and logged in to see this link.]
289 Xuất mảng: chẵn nằm trên 1 hàng, lẻ nằm hàng tiếp theo
[You must be registered and logged in to see this link.]
290 Đảo ngược thứ tự số chẵn và lẻ trong mảng nhưng giữ vị trí tương đối
[You must be registered and logged in to see this link.]
291 Biến đổi mảng bằng cách thay giá trị max = giá trị min và ngc lại
[You must be registered and logged in to see this link.]
292 Biến đổi mảng bằng cách thay tất cả ptử trong mảng bằng số nguyên gần nó nhất
[You must be registered and logged in to see this link.]

Kĩ thuật xử lý mảng con
293 Liệt kê tất cả các mảng con
[You must be registered and logged in to see this link.]
294 Liệt kê mảng con có độ dài lớn hơn 2 ptử
[You must be registered and logged in to see this link.]
295 Liệt kê dãy con tăng dần
[You must be registered and logged in to see this link.]
296 Liệt kê dãy con tăng và chứa giá trị lớn nhất
[You must be registered and logged in to see this link.]
297 Tính tổng từng mảng con tăng
[You must be registered and logged in to see this link.]
298 Đếm mảng con tăng có độ dài lớn hơn 1
[You must be registered and logged in to see this link.]
299 Liệt kê dãy con toàn dương và độ dài lớn hơn 1
[You must be registered and logged in to see this link.]
300 Đếm mảng con giảm
[You must be registered and logged in to see this link.]
301 Cho biết mảng a có phải là mảng con trong mảng b ko?
[You must be registered and logged in to see this link.]
302 Đếm số lần xuất hiện mảng a trong mảng b
[You must be registered and logged in to see this link.]
303 Dãy con toàn dương dài nhất
[You must be registered and logged in to see this link.]
304 * Cho mảng a, số nguyên M.Tìm 1 mảng con sao cho tổng các ptử bằng M
[You must be registered and logged in to see this link.]
305 * Tìm dãy con toàn dương có tổng lớn nhất
[You must be registered and logged in to see this link.]
306 Tìm mảng con có tổng lớn nhất
[You must be registered and logged in to see this link.]

Xây dựng mảng
307 Tạo mảng b chỉ chứa giá trị lẻ từ mảng a
[You must be registered and logged in to see this link.]
308 Tạo mảng b chỉ chứa giá trị âm từ mảng a
[You must be registered and logged in to see this link.]
309 Tạo mảng b sao cho b[i] = tổng các ptử lận cận với a[i] trong mảng a
[You must be registered and logged in to see this link.]
310 Tạo mảng b chỉ chứa số nguyên tố từ mảng a
[You must be registered and logged in to see this link.]

----------Hết Mảng 1 chiều --------
Bài tổng hợp nâng cao chút của mảng 1 chiều
311 Tạo 1 mảng ngẫu nhiên và xuất ra dãy con tăng dần dài nhất. Nếu 2 dãy con tăng dài bằng nhau thì xuất dãy con tăng đầu tiên
[You must be registered and logged in to see this link.]



Sr vì mình phải spam cho các bạn dễ thấy.Hjhj.

Friendship1115
Trưởng lão
Trưởng lão

Tổng số bài gửi : 132
Join date : 2009-10-21
Age : 25
Đến từ : Hoa Thanh - Tay Ninh

Back to top Go down

Re: Bài giải nhập môn lập trình từ 128 ->311

Post by Sponsored content Today at 3:27 am


Sponsored content


Back to top Go down

View previous topic View next topic Back to top


 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum